TanroDictionary

disleaf

/dɪsˈliːf/

Anh
0

disleaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Winter winds disleaf the trees along the road.