Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dislocate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dislocating the shelf panels.
/dɪsləʊkˈeɪtɪŋ/
dislocating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dislocate.
He is dislocating the shelf panels.