TanroDictionary

dislocation

/ˌdɪsləˈkeɪʃn/

Anh
0

dislocation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc... ); Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc); Sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc).danh từEN-VI Dict
  3. Sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He needed treatment for a shoulder dislocation.

  2. The mistake caused a dislocation in the plan.

  3. The move led to a dislocation of the furniture.