Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dislodge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dislodging a stone from the drain.
/dɪslˈɒdʒɪŋ/
dislodging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dislodge.
He is dislodging a stone from the drain.