Nghĩa tiếng Việt
- kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội (chính phủ... ).danh từEN-VI Dict
- không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (chính phủ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disloyalist spread false stories.
-
His disloyalist act shocked the group.