TanroDictionary

disoriented

/dɪsˈɔːriəntɪd/

Anh
0

disoriented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disorient.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disorientđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt disoriented after the long ride.