Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispatch.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispatchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was dispatching orders all morning.
/dɪspˈætʃɪŋ/
dispatching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispatch; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispatch.
She was dispatching orders all morning.