TanroDictionary

displeasing

/dɪsˈpliːzɪŋ/

Anh
0

displeasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của displease; Khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của displease.động từEN-VI Dict
  2. Khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is displeasing the crowd with his delay.

  2. Her displeasing reply ended the talk.