Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của displease.động từEN-VI Dict
- Khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is displeasing the crowd with his delay.
-
Her displeasing reply ended the talk.