Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của disportđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của disportđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was disporting in the park with his dog.
/dɪspˈɔːtɪŋ/
disporting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của disport; phân từ hiện tại của disport.
He was disporting in the park with his dog.