TanroDictionary

disposition

/ˌdɪspəˈzɪʃn/

Anh
0

disposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí; Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự); Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).danh từEN-VI Dict
  3. Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.danh từEN-VI Dict
  4. Khuynh hướng, thiên hướng; ý định.danh từEN-VI Dict
  5. Tính tình, tâm tính, tính khí.danh từEN-VI Dict
  6. Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.danh từEN-VI Dict
  7. Sự sắp đặt (của trời); mệnh trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The books are in neat disposition on the shelf.

  2. Their disposition of the tables helped the event.

  3. She kept her tools at her disposition.

  4. He has a natural disposition to help others.

  5. She is always in a cheerful disposition today.