TanroDictionary

disproof

/ˌdɪsˈpruːf/

Anh
0

disproof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội... ); sự chứng minh là sai; Phản chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội... ); sự chứng minh là sai.danh từEN-VI Dict
  2. Phản chứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report gave a clear disproof of the claim.

  2. That test was a strong disproof of the theory.