Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh thủng.danh từEN-VI Dict
- Sự ngắt quãngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm caused major disruption on the road.
-
The disruption split the team into groups.
-
The drill caused disruption in the wall.
-
The noise caused a disruption in class.