TanroDictionary

dissect

/dɪˈsekt/

Anh
0

dissect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc; Mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây); Mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc.động từEN-VI Dict
  2. Mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây).động từEN-VI Dict
  3. Mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surgeon will dissect the sample carefully.

  2. Students dissect the frog in biology class.

  3. We dissect the report to find errors.