Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dissolveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tablet dissolved in warm water.
/dɪˈzɑlvd/
dissolved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dissolve.
The tablet dissolved in warm water.