Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissolve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sugar dissolving in tea is easy to see.
/dɪsˈɒlvɪŋ/
dissolving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissolve.
Sugar dissolving in tea is easy to see.