Nghĩa tiếng Việt
- Bất đồng, bất hoà.DEN-VI Dict
- Nghịch tai, chỏi tai.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked dissonantly all day.
/ˈdɪsənəntliː/
dissonantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất đồng, bất hoà; Nghịch tai, chỏi tai.
They worked dissonantly all day.