TanroDictionary

distaff

/ˈdɪstɑːf/

Anh
0

distaff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con quay (để kéo sợi); búp sợi ở đầu con quay; Đàn bà (nói chung), nữ giới; công việc của đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con quay (để kéo sợi); búp sợi ở đầu con quay.danh từEN-VI Dict
  2. Đàn bà (nói chung), nữ giới; công việc của đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a distaff to spin wool by hand.

  2. The story focused on the distaff side of the family.