Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distinguishđộng từEN-VI Dict
- Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
- Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.tính từEN-VI Dict
- Distingué.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She distinguished herself in every class.
-
We invited a distinguished guest to the party.
-
The distinguished teacher won great respect.
-
He looked distinguished in his dark coat.
-
distinguished guest
khách quý, thượng khách