TanroDictionary

distinguished

/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/

Anh
0

distinguished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của distinguish; Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý; Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của distinguishđộng từEN-VI Dict
  2. Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
  3. Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.tính từEN-VI Dict
  4. Distingué.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She distinguished herself in every class.

  2. We invited a distinguished guest to the party.

  3. The distinguished teacher won great respect.

  4. He looked distinguished in his dark coat.

  5. distinguished guest

    khách quý, thượng khách