Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distortđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heat distorted the plastic bottle.
/dɪsˈtɔrtɪd/
distorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của distort.
Heat distorted the plastic bottle.