TanroDictionary

distractingly

/dɪˈstræktɪŋli/

Anh
0

distractingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud noise was distractingli upsetting to him.