TanroDictionary

distraction

/dɪˈstrækʃn/

Anh
0

distraction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm... ); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng; Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển; Sự bối rối, sự rối trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm... ); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bối rối, sự rối trí.danh từEN-VI Dict
  4. Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Noise caused distraction during my reading.

  2. Chess is a good distraction after work.

  3. Her distraction made her miss the bus.

  4. She loved him to distraction during the summer.

  5. to love to distraction

    yêu điên cuồng