Nghĩa tiếng Việt
- sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm... ); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.danh từEN-VI Dict
- Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.danh từEN-VI Dict
- Sự bối rối, sự rối trí.danh từEN-VI Dict
- Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Noise caused distraction during my reading.
-
Chess is a good distraction after work.
-
Her distraction made her miss the bus.
-
She loved him to distraction during the summer.
-
to love to distraction
yêu điên cuồng