TanroDictionary

distressing

/dɪˈstresɪŋ/

Anh
0

distressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của distress; Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn; Làm lo âu, làm lo lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của distressđộng từEN-VI Dict
  2. Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.tính từEN-VI Dict
  3. Làm lo âu, làm lo lắng.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của distressđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was distressing the fabric slowly.

  2. The noise was distressing for the child.

  3. The loud noise was distressing for the little child.