TanroDictionary

distribution

/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/

Anh
0

distribution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát; Sự rắc, sự rải; Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rắc, sự rải.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.danh từEN-VI Dict
  4. Bỏ chữ (xếp vào từng ô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The distribution of books was fast and fair.

  2. The distribution of seeds covered the field.

  3. The distribution of colors made the page bright.

  4. Word distribution helps this game feel balanced.