TanroDictionary

distributivity

/dɪˈstrɪbjətətɪvi/

Anh
0

distributivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính phân phối, tính phân bố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính phân phối, tính phân bố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rule's distributiviti helped the proof.