TanroDictionary

disturbed

/dɪˈstɜːbd/

Anh
0

disturbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disturb; Bối rối, lúng túng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disturbđộng từEN-VI Dict
  2. Bối rối, lúng túng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She disturbed the papers and then left.

  2. He felt disturbed after the sudden news.