Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disuniti lasted for many years.
/ˌdɪsˈjuːnəti/
disunity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà.
The disuniti lasted for many years.