Nghĩa tiếng Việt
- Đào hào quanh, đào rãnh quanh.động từEN-VI Dict
- Tưới tiêu bằng mương; dẫn (nước... ) bằng mương.động từEN-VI Dict
- Lật (xe) xuống hào.động từEN-VI Dict
- Làm cho (xe lửa) trật đường ray.động từEN-VI Dict
- Bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bắt phải đổ xuống biển.động từEN-VI Dict
- Đào hào, đào rãnh, đào mương; sửa hào, sửa rãnh, sửa mương.động từEN-VI Dict
- Lật xuống hào (xe cộ).động từEN-VI Dict
- Trật đường ray (xe lửa).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) buộc phải hạ cánh xuống biển.động từEN-VI Dict
- Người đào hào, người đào rãnh, người đào mương; người sửa hào, người sửa rãnh, người sửa mương.danh từEN-VI Dict
- Máy đào hào, máy đào mương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ditcher the field before the rain.
-
Farmers ditcher the water into the crops.
-
The truck could ditcher into the ditch.
-
The mistake can ditcher the train from the line.
-
Do not ditcher a friend in trouble.