TanroDictionary

ditcher

/ˈdɪtʃə/

Anh
0

ditcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào hào quanh, đào rãnh quanh; Tưới tiêu bằng mương; dẫn (nước... ) bằng mương; Lật (xe) xuống hào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào hào quanh, đào rãnh quanh.động từEN-VI Dict
  2. Tưới tiêu bằng mương; dẫn (nước... ) bằng mương.động từEN-VI Dict
  3. Lật (xe) xuống hào.động từEN-VI Dict
  4. Làm cho (xe lửa) trật đường ray.động từEN-VI Dict
  5. Bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) bắt phải đổ xuống biển.động từEN-VI Dict
  7. Đào hào, đào rãnh, đào mương; sửa hào, sửa rãnh, sửa mương.động từEN-VI Dict
  8. Lật xuống hào (xe cộ).động từEN-VI Dict
  9. Trật đường ray (xe lửa).động từEN-VI Dict
  10. , (từ lóng) buộc phải hạ cánh xuống biển.động từEN-VI Dict
  11. Người đào hào, người đào rãnh, người đào mương; người sửa hào, người sửa rãnh, người sửa mương.danh từEN-VI Dict
  12. Máy đào hào, máy đào mương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They ditcher the field before the rain.

  2. Farmers ditcher the water into the crops.

  3. The truck could ditcher into the ditch.

  4. The mistake can ditcher the train from the line.

  5. Do not ditcher a friend in trouble.