Nghĩa tiếng Việt
- Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer finished the ditching near the field.
-
gedging and ditching
việc làm hàng rào và đào hào
/ˈdɪtʃin/
ditching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương.
The farmer finished the ditching near the field.
gedging and ditching
việc làm hàng rào và đào hào