TanroDictionary

dither

/ˈdɪðə(r)/

Anh
0

dither là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự run lập cập, sự rùng mình; Sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh; Run lập cập, rùng mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự run lập cập, sự rùng mình.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh.danh từEN-VI Dict
  3. Run lập cập, rùng mình.động từEN-VI Dict
  4. Lung lay, lay động, rung rinh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was all of a dither before the exam.

  2. She felt a dither before making the choice.

  3. He began to dither when asked a hard question.

  4. The candle flame seemed to dither in the wind.

  5. to be all of a dither

    run lập cập