TanroDictionary

divagate

/ˈdɑɪvəˌɡeɪt/

Anh
0

divagate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi lang thang, đi vớ vẩn; Lan man ra ngoài đề, chệch đề (nói viết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lang thang, đi vớ vẩn.động từEN-VI Dict
  2. Lan man ra ngoài đề, chệch đề (nói viết).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He would divagate during long meetings.

  2. Please do not divagate from the main topic.