TanroDictionary

divan

/dɪˈvæn/

Anh
0

divan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi văng, trường kỷ; Phòng hút thuốc; Cửa hàng bán xì gà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi văng, trường kỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Phòng hút thuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Cửa hàng bán xì gà.danh từEN-VI Dict
  4. Nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slept on the divan by the wall.

  2. The divan was full of smoke and quiet talk.

  3. He bought a cigar at the divan.

  4. The divan met in a grand room at the palace.