TanroDictionary

divarication

/ˌdɑɪˌvɛrəˈkeɪʃən/

Anh
0

divarication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh; Chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba (đường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba (đường... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road divarication confused the driver.

  2. Take the left turn at the divarication.