Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are divesting old assets this year.
/daɪvˈɛstɪŋ/
divesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divest.
They are divesting old assets this year.