TanroDictionary

divination

/ˌdɪvɪˈneɪʃn/

Anh
0

divination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán; Lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.tính từEN-VI Dict
  2. Lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People used divination to guess the future.

  2. His divination about the weather was correct.