Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dive.động từEN-VI Dict
- Việc lặn dưới nước.danh từEN-VI Dict
- Việc lao đầu xuống nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is diving in the lake this afternoon.
-
Her diving improved after many lessons.
-
The child smiled after a quick diving into the pool.