TanroDictionary

divinity

/dəˈvɪnəti/

Anh
0

divinity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thần thánh; Thần thánh; Người đáng tôn sùng, người được tôn sùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thần thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Thần thánh.danh từEN-VI Dict
  3. Người đáng tôn sùng, người được tôn sùng.danh từEN-VI Dict
  4. Thân khoa học (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story spoke of her diviniti and grace.

  2. The temple is a place of great divinity.

  3. He became a diviniti in the eyes of fans.

  4. He earned a degree in the field of divinity.

  5. the Divinity

    đức Chúa