TanroDictionary

divinization

/ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

divinization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thần thánh hoá; Sự phong thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thần thánh hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phong thần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their divinization of the singer felt strange.

  2. The divinization of the king lasted for years.