TanroDictionary

division

/dɪˈvɪʒn/

Anh
0

division là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia; sự phân chia; Phép chia; Sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia; sự phân chia.danh từEN-VI Dict
  2. Phép chia.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...).danh từEN-VI Dict
  6. Phân khu, khu vực (hành chính).danh từEN-VI Dict
  7. Đường phân chia, ranh giới; vách ngăn.danh từEN-VI Dict
  8. Phần đoạn; nhóm.danh từEN-VI Dict
  9. Sư đoàn.danh từEN-VI Dict
  10. Chế độ nhà tù (do quan toà quy định).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The division of labor makes the factory efficient.

  2. The division of the cake was very fair.

  3. to cause a division between...

  4. Word division helps students read long words.

  5. There is a clear division in the party.