Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divorce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are divorcing after many years.
/dɪvˈɔːsɪŋ/
divorcing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divorce.
They are divorcing after many years.