TanroDictionary

dixie

/ˈdɪksi/

Anh
0

dixie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They boiled tea in a dixie.