TanroDictionary

diy

/ˌdiː aɪ ˈwaɪ/

Anh
0

diy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của do it yourself (“tự tay làm lấy”); Tự mình làm công việc thường được giao cho người thành thạo; Thuộc hoặc liên quan đến việc tự làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của do it yourself (“tự tay làm lấy”).danh từEN-VI Dict
  2. Tự mình làm công việc thường được giao cho người thành thạo.động từEN-VI Dict
  3. Thuộc hoặc liên quan đến việc tự làm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. According to market research, many men list DIY as one of their main hobbies.

  2. Ukrainian civilians have been DIY-ing hedgehogs, welding two bars or beams at an angle to make a cross and then adding a third to ensure it holds its shape even if it's knocked over.

  3. A lot of trains people without access to gender-affirming care have to make do with DIY hormone therapy.