Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của DNAdanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của DNAđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sample contained dnas from the cells.
-
The machine dnas the sample quickly.
/ˈdænz/
dnas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của DNA; Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của DNA.
The sample contained dnas from the cells.
The machine dnas the sample quickly.