Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của docketđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He docketed the papers before noon.
/dˈɒkɪtɪd/
docketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của docket.
He docketed the papers before noon.