Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của docket.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was docketing the case files.
/ˈdɑːkətɪŋ/
docketing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của docket.
She was docketing the case files.