TanroDictionary

docking

/ˈdɑːkin/

Anh
0

docking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dock; Việc cho tàu vào cảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dock.động từEN-VI Dict
  2. Việc cho tàu vào cảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship is docking near the harbor.

  2. Docking was delayed by strong waves.