Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dock.động từEN-VI Dict
- Việc cho tàu vào cảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship is docking near the harbor.
-
Docking was delayed by strong waves.
/ˈdɑːkin/
docking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dock; Việc cho tàu vào cảng.
The ship is docking near the harbor.
Docking was delayed by strong waves.