TanroDictionary

dockyard

/ˈdɒkjɑːd/

Anh
0

dockyard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dockyard repaired the old ship.