Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu, việc viết tài liệu về một sự việc, sự vật nào đó, việc tư liệu hóa, sự tư liệu hóa.danh từEN-VI Dict
- Sự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good documentation helps new users learn fast.
-
The form needs documentation before approval.