Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dodderđộng từEN-VI Dict
- Có phủ dây tơ hồng (cây).tính từEN-VI Dict
- Bị chặt ngọn, bị mất ngọn; bị chặt cành, bị mất cành (cây... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tree doddered in the wind.
-
The doddered vine covered the fence.
-
The doddered bush grew back slowly.