Nghĩa tiếng Việt
- Người tàn tật; người già lẫy bẫy; người hậu đậu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dodderer moved slowly across the yard.
/ˈdɑːdɜːɜː/
dodderer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tàn tật; người già lẫy bẫy; người hậu đậu.
The dodderer moved slowly across the yard.