TanroDictionary

doddering

/ˈdɑːdɜːin/

Anh
0

doddering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dodder; Run run, run lẩy bẩy; Lẩy bẩy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dodder.động từEN-VI Dict
  2. Run run, run lẩy bẩy.tính từEN-VI Dict
  3. Lẩy bẩy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was doddering across the yard slowly.

  2. The doddering man needed a steady arm.

  3. Her doddering steps grew weaker each day.